gợi ý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̰ːʔj˨˩ i˧˥ ɣə̰ːj˨˨˩˧ ɣəːj˨˩˨ i˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəːj˨˨ i˩˩ ɣə̰ːj˨˨ i˩˩ ɣə̰ːj˨˨˩˧

Động từ[sửa]

gợi ý

  1. Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
    Những câu hỏi gợi ý.
    Phát biểu có tính chất gợi ý.

Dịch[sửa]