gang tay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaːŋ˧˧ taj˧˧ | ɣaːŋ˧˥ taj˧˥ | ɣaːŋ˧˧ taj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːŋ˧˥ taj˧˥ | ɣaːŋ˧˥˧ taj˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
gang tay
- Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
- Sợi dây dài ba gang tay.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “gang tay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)