dang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˧ | jaːŋ˧˥ | jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˧˥ | ɟaːŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
dang
Xem thêm
[sửa]- Xem giang
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdæŋ/
Động từ
dang /ˈdæŋ/
Chia động từ
dang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dang | |||||
| Phân từ hiện tại | danging | |||||
| Phân từ quá khứ | danged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dangs hoặc dangeth¹ | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged hoặc dangedst¹ | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | will/shall² dang | will/shall dang hoặc wilt/shalt¹ dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dang | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dang | — | let’s dang | dang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pa Kô
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [daːŋ]
Danh từ
dang
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa Kô
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Pa Kô