geven

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
geven
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik geef wij(we)/... geven
jij(je)/u geeft
geef jij (je)
hij/zij/... geeft
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... gaf wij(we)/... gaven
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gegeven gevend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
geef ik/jij/... geve
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) geeft gij(ge) gaaft

geven (quá khứ gaf, động tính từ quá khứ gegeven)

  1. cho, tặng
    Ik heb hem een nieuw boek gegeven.
    Tôi cho anh ấy cuốn sách mới.
  2. cho kết quả
    Deze methode geeft goede resultaten.
    Phương pháp này cho kết quả tốt.
  3. sao
    Dat geeft niet.
    Không sao đâu.
  4. (với bổ ngữ có giới từ om) để ý, thích, thương, quan tâm
    Ik geef niet om sport.
    Tôi không quan tâm về thể thao.
    Ze geeft heel veel om haar kinderen.
    Cô ấy thương con cái lắm.

Trái nghĩa[sửa]

  1. nemen, krijgen

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

  1. reiken
  2. malen, houden van