om

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

om /ˈoʊm/

  1. Vt của Order of Merit.
  2. Huân chương chiến công.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɔm˧˧ ɔm˧˥ ɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɔm˧˥ ɔm˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

om

  1. (Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. X. ohm.

Tính từ[sửa]

om

  1. (Kng.) . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.

Động từ[sửa]

om

  1. Nấu nhỏ lửalâu cho thức ăn ngấm mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
  2. (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]