om
Giao diện
Xem thêm: om̧
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɔm˧˧ | ɔm˧˥ | ɔm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɔm˧˥ | ɔm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
om
Tính từ
om
Động từ
om
- Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
- (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.
- Mượn sách cứ om mãi không trả.
- Om cả tháng không chịu giải quyết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊm/
Danh từ
om /ˈoʊm/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “om”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Giới từ
om
- lúc
- om vijf uur — lúc năm giờ
- xung quanh
- de ring om Brussel — đại lộ vành đai Brussel
- để, vì
- om een koe — vì con bò
- Er zijn veel redenen om gezonder te eten.
- Có nhiều lý do tại sao bạn cần ăn khoẻ hơn.
- Dit is niet om te eten.
- Điều này không phải để ăn.
- vì, ở
- de Slag om Passendale — Trận Passchendaele
Phó từ
[sửa]om
- đang đeo
- Hij heeft een mooie das om.
- Anh ấy đang đeo chiếc cà vạt đẹp.
- Hij heeft een mooie das om.
Tiếng Kháng
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
om
- nước.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
Tiếng Kw'adza
[sửa]Động từ
om
- nói.
Tham khảo
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]om
- nước.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Giới từ tiếng Hà Lan
- Phó từ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kw'adza
- Động từ tiếng Kw'adza
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kw'adza
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi
- tlq:Nước