om

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɔm˧˧ɔm˧˥ɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɔm˧˥ɔm˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

om

  1. (Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. X. ohm.

Tính từ[sửa]

om

  1. (Kng.) . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.

Động từ[sửa]

om

  1. Nấu nhỏ lửalâu cho thức ăn ngấm mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
  2. (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

om /ˈoʊm/

  1. Vt của Order of Merit.
  2. Huân chương chiến công.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

om

  1. lúc
    om vijf uurlúc năm giờ
  2. xung quanh
    de ring om Brussel — đại lộ vành đai Brussel
  3. để,
    om een koe con bò
    Er zijn veel redenen om gezonder te eten.
    Có nhiều lý do tại sao bạn cần ăn khoẻ hơn.
    Dit is niet om te eten.
    Điều này không phải để ăn.
  4. ,
    de Slag om Passendale — Trận Passchendaele

Phó từ[sửa]

om

  1. đang đeo
    Hij heeft een mooie das om.
    Anh ấy đang đeo chiếc cà vạt đẹp.