ghi-ta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

ghi-ta

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣi˧˧ɣi˧˥ɣi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣi˧˥ɣi˧˥˧

Bản mẫu:VieIPAta

Danh từ[sửa]

ghi-ta

  1. Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.

Tham khảo[sửa]