gảy

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̰j˧˩˧ɣaj˧˩˨ɣaj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaj˧˩ɣa̰ʔj˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

gảy

  1. Hắt đi bằng đầu ngón tay.
  2. Bớiđảo lộn lên.
    Gảy rơm.
  3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.
    Gảy đàn nguyệt..
    Đàn gảy tai trâu..
    Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng.

Tham khảo[sửa]