giá trị tuyệt đối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ ʨḭʔ˨˩ twiə̰ʔt˨˩ ɗoj˧˥ja̰ː˩˧ tʂḭ˨˨ twiə̰k˨˨ ɗo̰j˩˧jaː˧˥ tʂi˨˩˨ twiək˨˩˨ ɗoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˩˩ tʂi˨˨ twiət˨˨ ɗoj˩˩ɟaː˩˩ tʂḭ˨˨ twiə̰t˨˨ ɗoj˩˩ɟa̰ː˩˧ tʂḭ˨˨ twiə̰t˨˨ ɗo̰j˩˧

Danh từ[sửa]

giá trị tuyệt đối

  1. Số bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.
    Giá trị tuyệt đối của số -2 là 2.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]