Bước tới nội dung

giác mạc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 角膜.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːk˧˥ ma̰ːʔk˨˩ja̰ːk˩˧ ma̰ːk˨˨jaːk˧˥ maːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːk˩˩ maːk˨˨ɟaːk˩˩ ma̰ːk˨˨ɟa̰ːk˩˧ ma̰ːk˨˨

Danh từ

giác mạc

  1. Phần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.

Tham khảo