Bước tới nội dung

giáp công

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːp˧˥ kəwŋ˧˧ja̰ːp˩˧ kəwŋ˧˥jaːp˧˥ kəwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːp˩˩ kəwŋ˧˥ɟa̰ːp˩˧ kəwŋ˧˥˧

Động từ

giáp công

  1. Đánh sát gần nhau.
    Quân hai bên giáp công trong năm giờ liền.

Tham khảo