Bước tới nội dung

giòn tan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔ̤n˨˩ taːn˧˧jɔŋ˧˧ taːŋ˧˥jɔŋ˨˩ taːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔn˧˧ taːn˧˥ɟɔn˧˧ taːn˧˥˧

Tính từ

[sửa]

giòn tan

  1. Dễ vỡ lắm.
    Bánh quế giòn tan.
  2. Giòn lắm.
    Cười giòn tan.

Tham khảo