giải oan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːj˧˩˧ waːn˧˧jaːj˧˩˨ waːŋ˧˥jaːj˨˩˦ waːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːj˧˩ wan˧˥ɟa̰ːʔj˧˩ wan˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

giải oan

  1. Làm cho hết oan uổng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]