Bước tới nội dung

gia cố

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaː˧˧ ko˧˥jaː˧˥ ko̰˩˧jaː˧˧ ko˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaː˧˥ ko˩˩ɟaː˧˥˧ ko̰˩˧

Động từ

gia cố

  1. Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
    Sửa chữa và gia cố hệ thống đê kè.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Gia cố”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam