gia cố
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ ko˧˥ | jaː˧˥ ko̰˩˧ | jaː˧˧ ko˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaː˧˥ ko˩˩ | ɟaː˧˥˧ ko̰˩˧ | ||
Động từ
gia cố
- Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
- Sửa chữa và gia cố hệ thống đê kè.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Gia cố”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam