giam hãm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːm˧˧ haʔam˧˥ | jaːm˧˥ haːm˧˩˨ | jaːm˧˧ haːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˧˥ ha̰ːm˩˧ | ɟaːm˧˥ haːm˧˩ | ɟaːm˧˥˧ ha̰ːm˨˨ | |
Động từ
giam hãm
- Giữ ở trong vòng trói buộc.
- Chế độ phong kiến giam hãm phụ nữ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giam hãm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)