gnashed
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
gnashed
Chia động từ
gnash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gnash | |||||
| Phân từ hiện tại | gnashing | |||||
| Phân từ quá khứ | gnashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gnash | gnash hoặc gnashest¹ | gnashes hoặc gnasheth¹ | gnash | gnash | gnash |
| Quá khứ | gnashed | gnashed hoặc gnashedst¹ | gnashed | gnashed | gnashed | gnashed |
| Tương lai | will/shall² gnash | will/shall gnash hoặc wilt/shalt¹ gnash | will/shall gnash | will/shall gnash | will/shall gnash | will/shall gnash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gnash | gnash hoặc gnashest¹ | gnash | gnash | gnash | gnash |
| Quá khứ | gnashed | gnashed | gnashed | gnashed | gnashed | gnashed |
| Tương lai | were to gnash hoặc should gnash | were to gnash hoặc should gnash | were to gnash hoặc should gnash | were to gnash hoặc should gnash | were to gnash hoặc should gnash | were to gnash hoặc should gnash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gnash | — | let’s gnash | gnash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.