Bước tới nội dung

googol

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɡuː.ɡəl/

Từ đồng âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ này do cháu gái 9 tuổi (Milton Sirotta) của nhà toán học Mỹ Edward Kasner đưa ra. Trong một lần ngẫu nhiên được ông hỏi hãy tìm ra con số đếm lớn nhất, cô bé đã trả lời "googol".

Số từ

[sửa]

googol (số nhiều googols)

  1. Số nguyên bằng 10 luỹ thừa 100.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tính từ

[sửa]

googol ( không so sánh được)

  1. Vô vàn, khổng lồ, hằng hà sa số.