ten

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Số từ[sửa]

  1. Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.

Tiếng Việt[sửa]

ten

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛn˧˧tɛŋ˧˥tɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɛn˧˥tɛn˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ten

  1. Chất gỉmàu xanh lụcđồng.
    Ten đồng độc lắm.

Tham khảo[sửa]