Bước tới nội dung

hằng hà sa số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ŋ˨˩ ha̤ː˨˩ saː˧˧ so˧˥haŋ˧˧ haː˧˧ ʂaː˧˥ ʂo̰˩˧haŋ˨˩ haː˨˩ ʂaː˧˧ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haŋ˧˧ haː˧˧ ʂaː˧˥ ʂo˩˩haŋ˧˧ haː˧˧ ʂaː˧˥˧ ʂo̰˩˧

Từ nguyên

[sửa]

Từ Hán-Việt hằng (“sông Hằng (Gange) bên Ấn Độ”) + (“sông”) + sa (“cát”) + số (“số nghĩa đen: như số cát sông Hằng”).

Danh từ

[sửa]

hằng hà sa số

  1. Nhiều vô kể.
    Cuộc mít-tinh có hằng hà sa số người dự.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]