gruppe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gruppe gruppa, gruppen
Số nhiều grupper gruppene

gruppe gđc

  1. Nhóm, toán, đoàn, bọn, bầy, .
    en gruppe mennesker
    en sosial gruppe

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]