Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Danh từ
1.3.1
Dịch
Đóng mở mục lục
hàm hằng
2 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
Malagasy
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Wikipedia
tiếng Việt có một bài viết về:
hàm hằng
Từ nguyên
Từ trộn
giữa
hàm số
+
hằng số
hoặc là từ ghép giữa
hàm
+
hằng
.
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ha̤ːm
˨˩
ha̤ŋ
˨˩
haːm
˧˧
haŋ
˧˧
haːm
˨˩
haŋ
˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
haːm
˧˧
haŋ
˧˧
Danh từ
hàm
hằng
(
toán học
)
Một
hàm số
mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.
y
=
2
{\displaystyle y=2}
là một
hàm hằng
.
Dịch
Một hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào
Tiếng Anh
:
constant function
(en)
Tiếng Thụy Điển
:
konstant funktion
(sv)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Từ trộn tiếng Việt
Từ ghép tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Việt
vi:Toán học
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Mục từ có hộp bản dịch
Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Mục từ có bản dịch tiếng Thụy Điển
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
hàm hằng
2 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài