hàm phiếu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːm˨˩ fiəw˧˥haːm˧˧ fiə̰w˩˧haːm˨˩ fiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːm˧˧ fiəw˩˩haːm˧˧ fiə̰w˩˧

hàm phiếu

  1. Là một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền tệ, lãi suất hoặc chỉ số thị trường chứng khoán. Hầu hết các hàm phiếu có tính chất như một đòn bẩy cấp cao.

Hợp đồng tương lai (futures contracts), hợp đồng kỳ hạn (forward contracts), hợp đồng quyền chọn (Options) hay hợp đồng hoán đổi (swaps) là các dạng thông thường của hàm phiếu. Các hàm phiếu là những hợp đồng và có thể được sử dụng như những tài sản cơ bản. Thậm chí, có những hàm phiếu được dựa vào các chỉ số thời tiết, chẳng hạn như lượng mưa hoặc số ngày nắng trong một vùng xác định.

Các hàm phiếu được sử dụng như những đòn bẩy tài chính để hạn chế rủi ro, nhưng nó cũng có thể được sử dụng cho mục đích đầu cơ.

Ví dụ, một nhà đầu tư Châu Âu muốn mua cổ phiếu của một công ty Mỹ trên thị trường tài chính Mỹ (sử dụng đồng Đô la Mỹ làm đơn vị tiền tệ) sẽ được xem như đang nắm giữ rủi ro về tỷ giá khi đang nắm giữ cổ phiếu. Để hạn chế rủi rỏ, nhà đầu tư quyết định mua một hợp đồng tương lai để xác định trước tỷ giá sẽ thực hiện khi bán cổ phiếu và xác định luôn loại tiền sẽ được chuyển đổi sang đồng Euro.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]