Bước tới nội dung

hàn gắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːn˨˩ ɣan˧˥haːŋ˧˧ ɣa̰ŋ˩˧haːŋ˨˩ ɣaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːn˧˧ ɣan˩˩haːn˧˧ ɣa̰n˩˧

Động từ

[sửa]

hàn gắn

  1. Làm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.
    Hàn gắn đê điều.
    Hàn gắn vết thương chiến tranh .
    Tình cảm giữa hai người khó mà hàn gắn được.

Tham khảo

[sửa]