Bước tới nội dung

hành tung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤jŋ˨˩ tuŋ˧˧han˧˧ tuŋ˧˥han˨˩ tuŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hajŋ˧˧ tuŋ˧˥hajŋ˧˧ tuŋ˧˥˧

Danh từ

hành tung

  1. Dấu vết về những hành vi của một người nào đó.
    Hành tung bị lộ.

Tham khảo