hãm hại

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haʔam˧˥ ha̰ːʔj˨˩haːm˧˩˨ ha̰ːj˨˨haːm˨˩˦ haːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

hãm hại

  1. Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.
    Kẻ địch hãm hại tù chính trị trong ngục tù.
    Hãm hại lẫn nhau .
    Xưa nay hãm hại người ta đã đầy (Nhị độ mai)

Tham khảo[sửa]