Bước tới nội dung

hơi men

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
həːj˧˧ mɛn˧˧həːj˧˥ mɛŋ˧˥həːj˧˧ mɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həːj˧˥ mɛn˧˥həːj˧˥˧ mɛn˧˥˧

Danh từ

hơi men

  1. Mùi rượu bốc lên đầu.
    Hơi men chếnh choáng.

Dịch

Tham khảo