hươu sao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiəw˧˧ saːw˧˧hɨəw˧˥ ʂaːw˧˥hɨəw˧˧ ʂaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəw˧˥ ʂaːw˧˥hɨəw˧˥˧ ʂaːw˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

hươu sao

  1. Loài hươu lôngnhững đốm trắng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]