Bước tới nội dung

hầm mỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hə̤m˨˩ mɔ̰˧˩˧həm˧˧˧˩˨həm˨˩˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həm˧˧˧˩həm˧˧ mɔ̰ʔ˧˩

Từ tương tự

Danh từ

hầm mỏ

  1. Vùngchứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).

Tham khảo