Bước tới nội dung

hầm trú ẩn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̤m˨˩ ʨu˧˥ ə̰n˧˩˧həm˧˧ tʂṵ˩˧ əŋ˧˩˨həm˨˩ tʂu˧˥ əŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həm˧˧ tʂu˩˩ ən˧˩həm˧˧ tʂṵ˩˧ ə̰ʔn˧˩

Danh từ

[sửa]

hầm trú ẩn

  1. Hầm ẩn nấp để tránh bom đạn.
    Trong chiến tranh nhà nào cũng có hầm trú ẩn.

Tham khảo

[sửa]