hẹn ước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛ̰ʔn˨˩ ɨək˧˥hɛ̰ŋ˨˨ ɨə̰k˩˧hɛŋ˨˩˨ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɛn˨˨ ɨək˩˩hɛ̰n˨˨ ɨək˩˩hɛ̰n˨˨ ɨə̰k˩˧

Động từ[sửa]

hẹn ước

  1. Hẹn với nhau.