hủy diệt
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwḭ˧˩˧ ziə̰ʔt˨˩ | hwi˧˩˨ jiə̰k˨˨ | hwi˨˩˦ jiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwi˧˩ ɟiət˨˨ | hwi˧˩ ɟiə̰t˨˨ | hwḭʔ˧˩ ɟiə̰t˨˨ | |
Động từ
hủy diệt
- Huỷ diệt.
- (Xem từ nguyên 1) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi.
- Lũ giặc khổng lổ, man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng Hồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hủy diệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)