hearken
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːr.kən/
Nội động từ
hearken nội động từ /ˈhɑːr.kən/
- (+ to) Lắng nghe.
- to hearken to somebody — lắng nghe ai
Chia động từ
hearken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hearken | |||||
| Phân từ hiện tại | hearkening | |||||
| Phân từ quá khứ | hearkened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hearken | hearken hoặc hearkenest¹ | hearkens hoặc hearkeneth¹ | hearken | hearken | hearken |
| Quá khứ | hearkened | hearkened hoặc hearkenedst¹ | hearkened | hearkened | hearkened | hearkened |
| Tương lai | will/shall² hearken | will/shall hearken hoặc wilt/shalt¹ hearken | will/shall hearken | will/shall hearken | will/shall hearken | will/shall hearken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hearken | hearken hoặc hearkenest¹ | hearken | hearken | hearken | hearken |
| Quá khứ | hearkened | hearkened | hearkened | hearkened | hearkened | hearkened |
| Tương lai | were to hearken hoặc should hearken | were to hearken hoặc should hearken | were to hearken hoặc should hearken | were to hearken hoặc should hearken | were to hearken hoặc should hearken | were to hearken hoặc should hearken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hearken | — | let’s hearken | hearken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hearken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)