hoàng ngân

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːŋ˨˩ ŋən˧˧hwaːŋ˧˧ ŋəŋ˧˥hwaːŋ˨˩ ŋəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwaŋ˧˧ ŋən˧˥hwaŋ˧˧ ŋən˧˥˧

Danh từ[sửa]

hoàng ngân

  1. Tiền kim loại quýhiếm.