hoar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hoar /ˈhɔr/

  1. Hoa râm (tóc).
  2. Trắng xám.
  3. Xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật).
  4. kỹ lâu đời, cổ kính.

Danh từ[sửa]

hoar /ˈhɔr/

  1. Màu trắng xám; màu tóc hoa râm.
  2. Sự kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già.
  3. Sương muối.

Tham khảo[sửa]