homed
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
homed
Chia động từ
home
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to home | |||||
| Phân từ hiện tại | homing | |||||
| Phân từ quá khứ | homed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | home | home hoặc homest¹ | homes hoặc hometh¹ | home | home | home |
| Quá khứ | homed | homed hoặc homedst¹ | homed | homed | homed | homed |
| Tương lai | will/shall² home | will/shall home hoặc wilt/shalt¹ home | will/shall home | will/shall home | will/shall home | will/shall home |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | home | home hoặc homest¹ | home | home | home | home |
| Quá khứ | homed | homed | homed | homed | homed | homed |
| Tương lai | were to home hoặc should home | were to home hoặc should home | were to home hoặc should home | were to home hoặc should home | were to home hoặc should home | were to home hoặc should home |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | home | — | let’s home | home | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.