hospitality
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌhɑːs.pə.ˈtæ.lə.ti/
| [ˌhɑːs.pə.ˈtæ.lə.ti] |
Danh từ
hospitality (đếm được và không đếm được; số nhiều hospitalities)
- Lòng mến khách.
- Ngành phục vụ khách hàng.
Đồng nghĩa
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hospitality”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)