đề nghị

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗe̤˨˩ ŋḭʔ˨˩ɗe˧˧ ŋḭ˨˨ɗe˨˩ ŋi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗe˧˧ ŋi˨˨ɗe˧˧ ŋḭ˨˨

Từ nguyên[sửa]

Đề: nêu lên; nghị: bàn bạc

Động từ[sửa]

đề nghị

  1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét.
    Đề nghị bàn đến một vấn đề
  2. Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo.
    Tôi đề nghị các anh quan tâm hơn đến công việc của mình ( Cách nói của người cấp trên với cấp dưới trong công việc hoặc thứ bậc xã hội thể hiện sự quan trọng của việc được nói tới )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]