hugged
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
hugged
Chia động từ
hug
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hug | |||||
| Phân từ hiện tại | hugging | |||||
| Phân từ quá khứ | hugged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hug | hug hoặc huggest¹ | hugs hoặc huggeth¹ | hug | hug | hug |
| Quá khứ | hugged | hugged hoặc huggedst¹ | hugged | hugged | hugged | hugged |
| Tương lai | will/shall² hug | will/shall hug hoặc wilt/shalt¹ hug | will/shall hug | will/shall hug | will/shall hug | will/shall hug |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hug | hug hoặc huggest¹ | hug | hug | hug | hug |
| Quá khứ | hugged | hugged | hugged | hugged | hugged | hugged |
| Tương lai | were to hug hoặc should hug | were to hug hoặc should hug | were to hug hoặc should hug | were to hug hoặc should hug | were to hug hoặc should hug | were to hug hoặc should hug |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hug | — | let’s hug | hug | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.