huy động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwi˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩hwi˧˥ ɗə̰wŋ˨˨hwi˧˧ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwi˧˥ ɗəwŋ˨˨hwi˧˥ ɗə̰wŋ˨˨hwi˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ[sửa]

huy động

  1. Điều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.
    Huy động nhân lực vật lực.
    Huy động kinh phí cho công trình.

Tham khảo[sửa]