idem
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑɪ.ˌdɛm/
Danh từ
idem (viết tắt) id. /ˈɑɪ.ˌdɛm/
Thành ngữ
- idem quod: (Viết tắt) I. Q. ) cũng như.
Phó từ
idem (viết tắt) id. /ˈɑɪ.ˌdɛm/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “idem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.dɛm/
Phó từ
idem /i.dɛm/
- Cũng thế.
- Il est reçu et moi idem — (thân mật) nó đỗ, tôi cũng thế
Tiếng Slovak
[sửa]Động từ
idem
Ghi chú sử dụng
Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Nghĩa là idem có đủ nghĩa như cụm từ ja idem.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “idem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)