immense

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪ.ˈmɛnts]

Tính từ[sửa]

immense /ɪ.ˈmɛnts/

  1. Mênh mông, bao la, rộng lớn.
  2. (Từ lóng) Rất tốt, rất cừ, chiến lắm.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực immense
/i.mɑ̃s/
immenses
/i.mɑ̃s/
Giống cái immense
/i.mɑ̃s/
immenses
/i.mɑ̃s/

immense /i.mɑ̃s/

  1. Mênh mông, bao la, vô hạn.
    Espace immense — không gian bao la
  2. Rất lớn, kếch xù.
    Une immense influence — một ảnh hưởng to lớn
    Une immense fortune — một tài sản kếch xù

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]