bao la
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːw˧˧ laː˧˧ | ɓaːw˧˥ laː˧˥ | ɓaːw˧˧ laː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˥ laː˧˥ | ɓaːw˧˥˧ laː˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
- Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.
- Biển rộng bao la.
- Những cánh đồng bao la bát ngát.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bao la”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)