immigrate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪ.mə.ˌɡreɪt/
Nội động từ
immigrate nội động từ /ˈɪ.mə.ˌɡreɪt/
Ngoại động từ
immigrate ngoại động từ /ˈɪ.mə.ˌɡreɪt/
- Cho nhập cư.
Chia động từ
immigrate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “immigrate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)