impermanence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

impermanence /ˌɪm.ˈpɜːm.nənts/

  1. Sự không thường xuyên.
  2. Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.

Tham khảo[sửa]