impermanent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

impermanent /.nənt/

  1. Không thường xuyên năm khi mười hoạ.
  2. Tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn.

Tham khảo[sửa]