imposition

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

imposition /ˌɪm.pə.ˈzɪ.ʃən/

  1. Sự đánh thuế má.
  2. Sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng.
  3. Sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp.
  4. Bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot).
    to set an imposition — bắt làm bài phạt
  5. (Ngành in) Sự lên khuôn.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
imposition
/ɛ̃.pɔ.zi.sjɔ̃/
impositions
/ɛ̃.pɔ.zi.sjɔ̃/

imposition gc /ɛ̃.pɔ.zi.sjɔ̃/

  1. Sự đánh thuế.
  2. (Ngành in) Sự lên trang.
  3. (Số nhiều, từ cũ; nghĩa cũ) Thuế.
  4. (Tôn giáo) Sự đặt tay ban phúc.

Tham khảo[sửa]