lên khuôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
len˧˧ xuən˧˧len˧˥ kʰuəŋ˧˥ləːŋ˧˧ kʰuəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
len˧˥ xuən˧˥len˧˥˧ xuən˧˥˧

Động từ[sửa]

lên khuôn

  1. Đưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.
    Báo đã lên khuôn.
  2. Ăn mặc trịnh trọng (thtục).
    Đi đâu mà lên khuôn thế?

Tham khảo[sửa]