Bước tới nội dung

influx

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɪn.ˌfləks/

Danh từ

[sửa]

influx /ˈɪn.ˌfləks/

  1. Sự chảy vào, sự tràn vào.
  2. Dòng (người... ) đi vào (nơi nào).
  3. Cửa sông.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɛ̃.fly/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
influx
/ɛ̃.fly/
influx
/ɛ̃.fly/

influx /ɛ̃.fly/

  1. (Sinh vật học; sinh lý học) Luồng.
    Influx nerveux — luồng thần kinh

Tham khảo

[sửa]