interpreter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

interpreter /ɪn.ˈtɜː.prə.tɜː/

  1. Người giải thích, người làm sáng tỏ.
  2. Người hiểu (theo một cách nhất định).
  3. Người trình diễn, người diễn xuất.
  4. Người thể hiện.
  5. Người phiên dịch, thông ngôn viên, người dịch.
  6. (Máy tính) Trình thông dịch.

Tham khảo[sửa]