phiên dịch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiən˧˧ zḭ̈ʔk˨˩ fiəŋ˧˥ jḭ̈t˨˨ fiəŋ˧˧ jɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiən˧˥ ɟïk˨˨ fiən˧˥ ɟḭ̈k˨˨ fiən˧˥˧ ɟḭ̈k˨˨

Danh từ[sửa]

phiên dịch

  1. Người làm việc trên.

Động từ[sửa]

phiên dịch

  1. Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]