interrogate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtɛr.ə.ˌɡeɪt/
| [ɪn.ˈtɛr.ə.ˌɡeɪt] |
Ngoại động từ
interrogate ngoại động từ /ɪn.ˈtɛr.ə.ˌɡeɪt/
Chia động từ
interrogate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interrogate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)